Sản phẩm bảo hiểm bổ trợ
Bảo hiểm sức khỏePRU - HÀNH TRANG VUI KHỎEGiải pháp hỗ trợ chăm sóc sức khoẻ cho gia đình. |
![]() |
Vì sao chọn?
![]() |
![]() |
![]() |
|
Phụ cấp nằm viện tại bệnh viện công |
Chi trả cho chi phí giường dành cho thân nhân |
Hỗ trợ chi phí điều trị ung thư |
![]() |
![]() |
|
Dịch vụ Bảo lãnh viện phí |
Quyền lợi gia tăng |
|
Nổi trội với quyền lợi chi trả lớn cùng mức phí bảo hiểm hợp lý, Bảo hiểm Chăm sóc sức khỏe (PRU - HÀNH TRANG VUI KHỎE) của Prudential là giải pháp hỗ trợ tài chính ưu việt, giúp chi trả chi phí thực tế khi điều trị nội trú, ngoại trú, nha khoa hoặc thai sản. Không những thế, sản phẩm bảo hiểm bổ trợ này có 04 kế hoạch khác nhau đáp ứng các nhu cầu đa dạng của khách hàng, với số tiền bảo hiểm từ 100 triệu đồng/ năm đến 1 tỷ đồng/năm. Ngoài ra, dịch vụ bảo lãnh viện phí rộng khắp các bệnh viện, phòng khám tại Việt Nam và Đông Nam Á (đối với chương trình Chăm sóc Hoàn hảo). Sản phẩm áp dụng cho cả người lớn và trẻ em; và có thể đính kèm cùng rất nhiều sản phẩm bảo hiểm chính của Prudential như PRU - CHỦ ĐỘNG CUỘC SỐNG, PRU - HÀNH TRANG TRƯỞNG THÀNH, PRU-ĐẦU TƯ LINH HOẠT … để bảo vệ toàn diện, giúp người tham gia tự tin chăm sóc sức khỏe và tận hưởng cuộc sống. Liên hệ với Prudential để được tư vấn về các chương trình bảo hiểm chăm sóc sức khỏe ngay hôm nay! |
Chi tiết sản phẩm
Quyền lợi của sản phẩm
Bảng minh họa quyền lợi cho từng Chương trình bảo hiểm của PRU - HÀNH TRANG VUI KHỎE:
|
Chương trình bảo hiểm |
Chương trình Chăm sóc Cơ bản |
Chương trình Chăm sóc Nâng cao
|
Chương trình Chăm sóc Toàn diện
|
Chương trình Chăm sóc Hoàn hảo
|
|||
|
(1) |
(2) |
(1) |
(2) |
||||
|
Phạm vi địa lý |
|
Việt Nam |
Việt Nam |
Việt Nam
|
Đông Nam Á (**)
|
||
|
Quyền lợi Điều trị Nội trú |
|
100 triệu |
200 triệu |
400 triệu |
400 triệu |
1 tỷ |
1 tỷ |
|
Quyền lợi Bổ sung |
Quyền lợi Điều trị Ngoại trú |
Không áp dụng
|
12 triệu |
40 triệu |
|
||
|
|
Quyền lợi Chăm sóc Nha khoa |
5 triệu |
20 triệu |
|
|||
|
|
Quyền lợi Chăm sóc Thai sản (*) |
Không áp dụng |
60 triệu |
|
|||
(*) Chỉ áp dụng đối với Người được bảo hiểm (NĐBH) là nữ trong độ tuổi từ 18 đến 49 với điều kiện tuổi của NĐBH khi tham gia Chương trình Chăm sóc Hoàn hảo không quá 45 tuổi.
(**) Đông Nam Á bao gồm: Việt Nam, Laos, Cambodia, Thailand, Myanmar, Indonesia, Malaysia, Singapore, Brunei và Philippines.
Quyền lợi Điều trị Nội trú
|
Chương trình bảo hiểm |
Chương trình Chăm sóc Cơ bản |
Chương trình Chăm sóc Nâng cao |
Chương trình Chăm sóc Toàn diện |
Chương trình Chăm sóc Hoàn hảo |
|
Giới hạn bảo hiểm tối đa hàng năm |
100 triệu/năm |
200 triệu/năm |
400 triệu/năm |
1 tỷ/năm |
|
Quyền lợi gia tăng |
Không áp dụng |
200 triệu/năm |
400 triệu/năm |
1 tỷ/năm |
|
Điều trị Ung thư Chi phí Điều trị Nội trú; Điều trị Ngoại trú (áp dụng cho xạ trị, hóa trị, liệu pháp trúng đích) Thời gian chờ 90 ngày |
Theo chi phí thực tế |
Theo chi phí thực tế |
Theo chi phí thực tế |
Theo chi phí thực tế |
|
CÁC GIỚI HẠN PHỤ |
||||
|
Giới hạn phụ |
50 triệu/Đợt nằm viện |
100 triệu/Đợt nằm viện |
200 triệu/Đợt nằm viện |
250 triệu/Đợt nằm viện |
|
Chi phí Giường và Phòng Tối đa 80 ngày/năm |
600 ngàn /ngày |
1,25 triệu/ngày |
2 triệu/ngày |
6 triệu/ngày |
|
Phụ cấp nằm viện ở Bệnh viện công (*) bao gồm trong Giới hạn phụ đối với chi phí Giường và Phòng ở trên (áp dụng đối với việc Điều trị Nội trú tại Việt Nam từ 3 ngày trở lên) Tối đa 30 ngày/năm |
100 ngàn/ngày (*) |
250 ngàn/ngày (*) |
500 ngàn/ngày (*) |
1 triệu/ngày (*) |
|
Chi phí Phòng chăm sóc đặc biệt (ICU) |
1 triệu/ngày |
2 triệu/ngày |
4 triệu/ngày |
12 triệu/ngày |
|
Chi phí giường dành cho thân nhân |
300 ngàn/ngày |
625 ngàn/ngày |
1 triệu/ngày |
2,5 triệu/ngày |
|
Chi phí phẫu thuật |
12 triệu/Đợt nằm viện |
25 triệu/Đợt nằm viện |
50 triệu/Đợt nằm viện |
100 triệu/Đợt nằm viện |
|
Chi phí Điều trị trước khi nhập viện (trong vòng 30 ngày trước khi nhập viện) |
Theo chi phí thực tế |
Theo chi phí thực tế |
Theo chi phí thực tế |
Theo chi phí thực tế |
|
Chi phí y tế nội trú khác |
Theo chi phí thực tế |
Theo chi phí thực tế |
Theo chi phí thực tế |
Theo chi phí thực tế |
|
Chi phí Điều trị sau khi xuất viện Tối đa 5 lần/năm |
Theo chi phí thực tế |
Theo chi phí thực tế |
Theo chi phí thực tế |
Theo chi phí thực tế |
|
Chi phí Dịch vụ chăm sóc y tế tại nhà |
120 ngàn/ngày |
250 ngàn/ngày |
500 ngàn/ngày |
1 triệu/ngày |
|
Chi phí Cấy ghép nội tạng (thận, tim, gan, phổi, tủy xương, tụy) Thời gian chờ 90 ngày 1 lần duy nhất trọn đời |
25 triệu/lần ghép cho NĐBH |
50 triệu/lần ghép cho NĐBH |
175 triệu/lần ghép cho NĐBH |
500 triệu/lần ghép cho NĐBH |
|
12 triệu/lần ghép cho người hiến tạng |
25 triệu/lần ghép cho người hiến tạng |
|||
|
Chi phí tái tạo tuyến vú sau đoạn nhũ (đối với Ung thư vú) |
Không áp dụng |
30 triệu/lần duy nhất trọn đời |
||
|
CÁC QUYỀN LỢI ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ ĐẶC BIỆT |
||||
|
Chi phí Phẫu thuật trong ngày |
1,7 triệu/năm |
3,5 triệu/năm |
10 triệu/năm |
50 triệu/năm |
|
Chi phí lọc thận (chạy thận) |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
10 triệu/năm |
50 triệu/năm |
|
Chi phí cấp cứu do Tai nạn |
1,7 triệu/Tai nạn |
3,5 triệu/Tai nạn |
4 triệu/Tai nạn |
15 triệu/Tai nạn |
|
Chi phí điều trị nha khoa cấp cứu do Tai nạn |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
4 triệu/Tai nạn |
15 triệu/Tai nạn |
|
Chi phí xe cứu thương trong nước |
1,7 triệu/năm |
3,75 triệu/năm |
4 triệu/năm |
15 triệu/năm |
|
Kính nội nhãn đa tiêu cự |
Không áp dụng |
5 triệu/mắt tối đa 2 mắt trọn đời |
||
|
Biến chứng thai sản |
Không áp dụng |
15 triệu/năm |
40 triệu/năm |
60 triệu/năm |
Quyền lợi Điều trị Ngoại trú
Khách hàng tham gia chương trình Chăm sóc Toàn diện và Chăm sóc Hoàn hảo, có lựa chọn Quyền lợi Điều trị Ngoại trú sẽ nhận được quyền lợi với chi tiết như sau:
|
Chương trình bảo hiểm |
Chương trình |
Chương trình |
|
Giới hạn bảo hiểm tối đa hàng năm |
12 triệu/năm |
40 triệu/năm |
|
Áp dụng 20% Đồng chi trả cho mỗi Lần khám tại Bệnh viện tư/Phòng khám tư Không áp dụng Đồng chi trả cho mỗi Lần khám tại Bệnh viện công/Phòng khám công |
||
|
CÁC GIỚI HẠN PHỤ |
||
|
Giới hạn/Lần khám |
1,5 triệu/Lần khám Tối đa 8 (tám) Lần khám/năm |
5 triệu/Lần khám Tối đa 8 (tám) Lần khám/năm |
|
Chi phí khám của Bác sỹ |
Theo chi phí thực tế |
Theo chi phí thực tế |
|
Chi phí Thuốc điều trị |
625 ngàn/Lần khám |
1 triệu/Lần khám |
|
Chi phí X-quang và các xét nghiệm trong phòng thí nghiệm |
1 triệu/Lần khám |
2 triệu/Lần khám |
|
Chi phí xét nghiệm khác chỉ định bởi Bác sỹ để chẩn đoán hoặc điều trị |
Theo chi phí thực tế |
Theo chi phí thực tế |
|
Vật lý trị liệu |
1 triệu/năm |
2 triệu/năm |
Quyền lợi Chăm sóc Nha khoa
Khách hàng tham gia chương trình Chăm sóc Toàn diện và Chăm sóc Hoàn hảo, có lựa chọn Quyền lợi Chăm sóc Nha khoa sẽ nhận được quyền lợi với chi tiết như sau:
|
Chương trình bảo hiểm |
Chương trình |
Chương trình |
|
|
Giới hạn bảo hiểm tối đa hàng năm |
5 triệu/năm |
20 triệu/năm |
|
|
Áp dụng 20% Đồng chi trả cho mỗi Lần khám tại Bệnh viện tư/Phòng khám tư Không áp dụng Đồng chi trả cho mỗi Lần khám tại Bệnh viện công/Phòng khám công |
|||
|
CÁC GIỚI HẠN PHỤ |
|||
|
Quyền lợi giai đoạn 1: Chi phí y tế dự phòng
|
600 ngàn/Lần khám |
2 triệu/Lần khám |
|
|
Quyền lợi giai đoạn 2: Điều trị bảo tồn
|
Theo chi phí thực tế |
Theo chi phí thực tế |
|
|
Quyền lợi giai đoạn 3: Điều trị phục hình răng
|
Không áp dụng |
Theo chi phí thực tế |
|
Quyền lợi Chăm sóc Thai sản
Khách hàng tham gia chương trình Chăm sóc Hoàn hảo, có lựa chọn Quyền lợi Chăm sóc Thai sản sẽ được chi trả cho các chi phí sinh nở, chi phí khám trước và sau khi sinh như sau:
|
Giới hạn bảo hiểm tối đa hàng năm |
60 triệu/năm |
|
CÁC GIỚI HẠN PHỤ |
|
|
Chi phí Sinh thường |
30 triệu/năm |
|
Chi phí Sinh mổ hoặc sinh có hỗ trợ (sử dụng giác hút hoặc kẹp forceps) |
60 triệu/năm |
|
Chi phí Giường và Phòng |
3 triệu/ngày |
|
Chi phí Phòng chăm sóc đặc biệt (ICU) |
6 triệu/ngày |
|
Chi phí khám trước và sau sinh |
3 triệu/ngày |
|
Chi phí dưỡng nhi |
3 triệu/ngày |
Lưu ý: Quyền lợi Chăm sóc Thai sản chỉ được áp dụng đối với Người được bảo hiểm là nữ trong độ tuổi từ 18 đến 49 với điều kiện tuổi của Người được bảo hiểm khi tham gia Chương trình Chăm sóc Hoàn hảo (có tham gia Quyền lợi bổ sung tùy chọn) không quá 45 tuổi.
Quyền lợi Chăm sóc Thai sản này chỉ áp dụng với 1 kỳ thai sản cho mỗi Năm hiệu lực.
Đối tượng tham gia sản phẩm
|
Độ tuổi tham gia |
Chương trình Chăm sóc Cơ bản |
Từ 6 tuổi đến 65 tuổi |
|
|
Chương trình Chăm sóc Nâng cao/Toàn diện/ Hoàn hảo |
Từ 30 ngày tuổi đến 65 tuổi |
|
Tuổi tối đa khi kết thúc thời hạn hợp đồng |
Đến 70 tuổi |
|
|
Thời hạn bảo hiểm |
Gia hạn hàng năm |
|
-
Đối với Người được bảo hiểm (NĐBH) chính, được tham gia bất kỳ Chương trình bảo hiểm theo quy định.
-
Đối với NĐBH bổ sung, chỉ được tham gia Quyền lợi Điều trị Nội trú (cho dù NĐBH chính có tham gia hay không). Trường hợp tham gia thêm các quyền lợi bổ sung tùy chọn, thì NĐBH chính phải tham gia quyền lợi bổ sung tùy chọn và Chương trình bảo hiểm của NĐBH bổ sung phải bằng hoặc thấp hơn Chương trình bảo hiểm của NĐBH chính.
-
Đối với trẻ em (áp dụng cho NĐBH chính và NĐBH bổ sung), ngoài các điều kiện nêu trên, nếu:
Từ 30 ngày tuổi đến 10 tuổi:
- Cha (hoặc mẹ) của trẻ em đó là Bên mua bảo hiểm của một sản phẩm bảo hiểm chính và đồng thời cũng là người được bảo hiểm của một sản phẩm PRU-HÀNH TRANG VUI KHỎE đang còn hiệu lực (không yêu cầu trên cùng một hợp đồng); và
- Chỉ được tham gia bằng hoặc thấp hơn Chương trình bảo hiểm của cha hoặc mẹ.
Từ 11 tuổi đến dưới 18 tuổi: được tham gia sản phẩm PRU-HÀNH TRANG VUI KHỎE với điều kiện cha hoặc mẹ là BMBH.
Điều khoản loại trừ
Prudential sẽ không giải quyết bất cứ Chi phí y tế/Quyền lợi bảo hiểm nào cho Sản phẩm bảo hiểm bổ trợ PRU-HÀNH TRANG VUI KHỎE phát sinh từ, liên quan đến hay là hậu quả của một số trường hợp sau đây:
- Tình trạng tồn tại trước không được khai báo, hoặc các Tình trạng tồn tại trước có khai báo và không được Công ty chấp thuận bằng văn bản tại thời điểm thẩm định;
- Bệnh di truyền và dị tật bẩm sinh, xét nghiệm hoặc tư vấn liên quan đến di truyền;
- Tình trạng nhiễm virus HIV, Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải (AIDS), bệnh hoa liễu và các bệnh lây truyền qua đường tình dục, kể cả các biến chứng của Bệnh và các tác dụng phụ của việc điều trị Bệnh;
- Điều trị các tình trạng phát sinh liên quan trực tiếp hoặc gián tiếp đến tự tử, mưu toan tự tử, cố ý gây thương tích dù trong trạng thái tỉnh táo hay mất trí;
- Thương tích hoặc Bệnh là hậu quả của việc thực hiện hoặc mưu toan thực hiện các hành vi phạm tội hoặc vi phạm pháp luật của NĐBH, Người thụ hưởng hoặc BMBH;
- Tất cả các thăm khám, điều trị liên quan đến thai sản, sinh đẻ (bao gồm Sinh mổ hay Sinh thường) và các biến chứng thai sản khác không được bảo hiểm theo Quyền lợi Nội trú, trừ trường hợp NĐBH có Quyền lợi Chăm sóc Thai sản.
Các Quy định tại đây chỉ mang tính chất tham khảo. Chi tiết về các Điều khoản của Hợp đồng bảo hiểm được quy định cụ thể trong Quy tắc, Điều khoản sản phẩm.





